1Động từ
- lên sân khấu
- ra sân khấu (biểu diễn)
- xuất hiện
- ra mắt (trên vũ đài, thị trường)
Ví dụ
Yǎnyuánmen yīcì dēngchǎng biǎoyǎn.
Các diễn viên lần lượt lên sân khấu biểu diễn.
Xīnkuǎn zhìnéng shǒujī jíjiāng dēngchǎng.
Mẫu điện thoại thông minh mới sắp sửa ra mắt.
Bànsuízhe rèlìe de zhǎngshēng, zhǔjué dēngchǎng le.
Cùng với tiếng vỗ tay nồng nhiệt, nhân vật chính đã bước ra sân khấu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
走到舞台上演出;比喻在某个社会领域或场合中出现。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
主语 + 登场
Dùng biểu thị diễn viên bước ra sàn diễn hoặc sản phẩm, nhân vật mới xuất hiện trước công chúng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
