1Động từ
- lên bờ
Ví dụ
Lúnchuán kào'àn hòu, chéngkèmen yǒuxù dēng'àn.
Sau khi tàu cập bến, hành khách trật tự lên bờ.
Bàofēngyǔ láilín qián, yúmínmen zhōngyú ānquán dēng'àn le.
Trước khi bão tới, các ngư dân rốt cuộc đã lên bờ an toàn.
Jiùyuán duìyuán chéng chōngfēngzhōu chénggōng dēng'àn.
Đội viên cứu hộ đi xuồng cao tốc đã lên bờ thành công.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从船上走到岸上;上岸。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从 + nơi chốn + 登岸
lên bờ từ địa điểm nào. VD: 从码头登岸 – lên bờ từ bến cảng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
