1Danh từ
- bệnh bạch hầu (bệnh truyền nhiễm cấp tính do vi khuẩn bạch hầu gây ra)
Ví dụ
Xiǎoháizi ànshí jiēzhòng yìmiáo kěyǐ yùfáng báihóu.
Trẻ nhỏ tiêm phòng vắc-xin đúng lịch có thể phòng ngừa bệnh bạch hầu.
Báihóu shì yì zhǒng yánzhòng de hūxīdào chuánrǎnbìng.
Bạch hầu là một bệnh truyền nhiễm đường hô hấp nghiêm trọng.
Suízhe yìmiáo pǔjí, báihóu fābìnglǜ yǐ dàfú xiàjiàng.
Cùng với sự phổ biến của vắc-xin, tỷ lệ mắc bệnh bạch hầu đã giảm mạnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由白喉杆菌引起的急性呼吸道传染病,咽部易形成灰白色假膜。
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
