1Danh từ
- albumin
- lòng trắng trứng (chất đạm)
Ví dụ
Chōuxuè jiǎnchá xiǎnshì tā de xuèqīng báidànbái piāndī.
Xét nghiệm máu cho thấy nồng độ albumin huyết thanh của anh ấy hơi thấp.
Bìngrén shùhòu xūyào zhùshè rénxuè báidànbái lái huīfù tǐlì.
Bệnh nhân sau mổ cần tiêm albumin người để hồi phục thể lực.
Báidànbái zài wéichí xuèyè shèntòuyā fāngmiàn qǐzhe guānjiàn zuòyòng.
Albumin đóng vai trò then chốt trong việc duy trì áp suất thẩm thấu của máu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种水溶性球状蛋白质,广泛存在于动植物组织中,如卵白、血清等,也称清蛋白。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
注射 + 白蛋白
tiêm albumin trong điều trị y tế. VD: 医生给他注射了白蛋白。– Bác sĩ đã tiêm albumin cho anh ấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
