1Danh từ
- sắt tây
- tôn mạ kẽm
- sắt tráng kẽm
Ví dụ
Zhège shuǐtǒng shì yòng báitiěpí zuò de.
Cái thùng nước này được làm bằng tôn kẽm.
Jiējiǎo yǒu yì jiā báitiě jiāgōng diàn.
Ở góc phố có một tiệm gia công đồ sắt tây.
Báitiě bú yì shēngxiù, cháng yòng yú zhìzuò rìcháng qìjù.
Tôn mạ kẽm không dễ bị gỉ, thường dùng để chế tạo đồ dùng hàng ngày.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
镀锌的铁皮,不易生锈。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 白铁 + 制作/做
Làm / chế tạo bằng tôn kẽm (sắt tây)
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
