1Danh từ
- đồng trắng (hợp kim đồng và niken)
Ví dụ
Zhè bǎ suǒ shì yòng báitóng zhìchéng de.
Ổ khóa này được làm bằng đồng trắng.
Báitóng jùyǒu liánghǎo de nàifǔshí xìng.
Đồng trắng có tính chống ăn mòn tốt.
Gǔdài cháng shǐyòng báitóng zhìzuò tóngjìng hé qìmǐn.
Thời cổ đại người ta thường dùng đồng trắng để làm gương đồng và đồ đựng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
以镍为主要添加元素的铜基合金,呈银白色。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以 + 白铜 + 为原料
Lấy đồng trắng làm nguyên liệu
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
