1Danh từ
- đồng (kim loại)
Ví dụ
Zhège diāoxiàng shì yóu tóng zhù chéng de.
Bức tượng này được đúc bằng đồng.
Tā zài bǐsài zhōng huòdé le yì méi tóngpái.
Anh ấy đã giành được một tấm huy chương đồng trong cuộc thi.
Gǔdài Zhōngguórén shǐyòng tóngqián jìnxíng jiāoyì.
Người Trung Quốc thời cổ đại dùng tiền đồng để giao dịch.
Zhè ge tóng zhì de biǎoké jīngguò dǎmó hòu yòu huīfù le guāngzé.
Vỏ đồng hồ bằng đồng này sau khi được đánh bóng đã sáng bóng trở lại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种延展性好、导电和导热性极强的金属元素。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由 + 铜 + 制成 / 铸成
Được làm/đúc từ chất liệu đồng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “铜” 10
- 铜牌tóngpái ĐỒNG BÀIhuy chương đồngHSK6
- 铜板tóngbǎnđồng xu đồng; tiền đồng (thời cận đại)HSK6
- 铜鼓tónggǔtrống đồngHSK6
- 白铜báitóng BẠCH ĐỒNGđồng trắng (hợp kim đồng và niken)
- 黄铜huángtóng HOÀNG ĐỒNGđồng thau; đồng vàng
- 炮铜pàotóng PHÁO ĐỒNGđồng súng; đồng pháo (hợp kim đồng, thiếc và kẽm)
- 青铜qīngtóng THANH ĐỒNGđồng thiếc; đồng thanh
- 铜器tóngqì ĐỒNG KHÍđồ đồng; đồ dùng bằng đồng
- 青铜器qīngtóngqì THANH ĐỒNG KHÍđồ đồng thau; đồ đồng cổHSK7–9
- 硫酸铜liúsuāntóngđồng(II) sunfat (CuSO₄)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
