Chuyển đến nội dung
百克

bǎikè

Hán Việt: BÁCH KHẮC

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. hectogram
  2. 100 gam

Ví dụ

  1. 每百克牛奶含有大约三克蛋白质。

    Měi bǎikè niúnǎi hányǒu dàyuē sān kè dànbáizhì.Mỗi 100 gam sữa bò chứa khoảng ba gam protein.

  2. 这种茶叶按百克计价销售。

    Zhè zhǒng cháyè àn bǎikè jìjià xiāoshòu.Loại trà này được định giá và bán theo đơn vị 100 gam.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 每百克 měi bǎikèmỗi 100 gam
  • 按百克计算 àn bǎikè jìsuàntính theo 100 gam
  • 几百克 jǐ bǎikèmấy trăm gam

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

质量或重量单位,一公制百克等于一百克。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

每 + 百克 + danh từ + 含/有……

trong mỗi 100 gam của vật gì chứa... VD: 每百克苹果含糖量不高。 – Lượng đường trong mỗi 100 gam táo không cao.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

百
克

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1