1Danh từ
- bò beefalo (giống bò lai giữa bò nhà và bò rừng bizon Bắc Mỹ)
Ví dụ
Pífúlóuniú shì Měizhōu yěliú hé jiāniú de zájiāo pǐnzhǒng.
Bò beefalo là giống lai giữa bò rừng bizon Bắc Mỹ và bò nhà.
Zhè zhǒng pífúlóuniú nàihánxìng fēicháng qiáng.
Giống bò beefalo này có khả năng chịu lạnh rất tốt.
Nóngchǎng yǐnjìn le jǐ tóu pífúlóuniú yòng yú pǐnzhǒng gǎiliáng.
Nông trại đã nhập về vài con bò beefalo để cải tạo giống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
北美野牛与肉牛杂交培育出的肉牛品种(Beefalo)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
饲养 + 皮弗娄牛
nuôi bò beefalo. VD: 这个牧场开始饲养皮弗娄牛。– Trang trại này bắt đầu nuôi bò beefalo.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
