1Danh từ
- phát ban
- nổi mẩn
- ban da
Ví dụ
Tā de liǎn shàng qǐ le hěn duō pízhěn.
Trên mặt anh ấy nổi rất nhiều nốt mẩn đỏ.
Fúyào hòu rúguǒ chūxiàn pízhěn, qǐng lìjí tíngyào.
Nếu xuất hiện phát ban sau khi uống thuốc, xin vui lòng ngừng thuốc ngay.
Yīshēng zhèngzài jiǎnchá háizi shēnshang de pízhěn.
Bác sĩ đang kiểm tra các nốt phát ban trên người đứa trẻ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
皮肤表面出现的病变,表现为红斑、丘疹、水疱等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
起 / 长 + 皮疹
Biểu thị da nổi mẩn, phát ban đỏ. VD: 浑身起皮疹 – Nổi ban khắp người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
