1Danh từ
- roi da
- roi ngựa
Ví dụ
Xùnshòushī shǒulǐ názhe yì gēn píbiān.
Người huấn luyện thú cầm một cây roi da trong tay.
Qíshǒu qīngqīng huīdòng píbiān cuī mǎ kuàipǎo.
Người cưỡi ngựa khẽ vung roi da giục ngựa chạy nhanh.
Èbà yòng píbiān chōudǎ núlì.
Tên địa chủ ác bá dùng roi da quất những người nô lệ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用皮条编成的鞭子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 皮鞭 + động từ (抽/打)
Dùng roi da để quất/đánh. VD: 他用皮鞭抽打牲口。– Anh ấy dùng roi da quất vào gia súc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
