1Danh từ
- cây cảnh (trong chậu)
- hòn non bộ
- tiểu cảnh
- cây cảnh, hòn non bộ chậu
- cây cảnh, hòn non bộ, bồn cảnh
Ví dụ
Yéye píngshí zuì dà de àihào jiù shì shìnòng pénjǐng.
Sở thích lớn nhất ngày thường của ông nội là chăm sóc cây cảnh.
Kètīng zhuō shàng bǎizhe yī pén jīngměi de sōngshù pénjǐng.
Trên bàn phòng khách đặt một chậu cây tùng cảnh tuyệt đẹp.
Zhèlǐ de pénjǐng yìshù hěn yǒumíng.
Nghệ thuật cây cảnh ở đây rất nổi tiếng.
Yéye zài yángtái shàng bǎifàng le jǐ pén xiūjiǎn jīngzhì de pénjǐng.
Ông nội bày ngoài ban công mấy chậu cây cảnh được cắt tỉa tỉ mỉ.
Yéye měitiān dōu huì huā xǔduō xiánxiá shíjiān jīngxīn xiūjiǎn pénjǐng.
Ông nội ngày nào cũng dành nhiều thời gian rảnh rỗi để tỉ mẩn cắt tỉa cây cảnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在盆中用植物、山石等经过艺术加工再现大自然景色的观赏品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……做成/修剪成 + 盆景
tạo tác hoặc cắt tỉa thành chậu cảnh. VD: 他把这株植物修剪成漂亮的盆景。– Anh ấy tỉa cái cây này thành chậu cảnh xinh xắn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
