Chuyển đến nội dung
盆景

pénjǐng

Hán Việt: BỒN CẢNH

HSK5Lượng từ: 盆、座

1Danh từ

  1. cây cảnh (trong chậu)
  2. hòn non bộ
  3. tiểu cảnh
  4. cây cảnh, hòn non bộ chậu
  5. cây cảnh, hòn non bộ, bồn cảnh

Ví dụ

  1. 爷爷平时最大的爱好就是侍弄盆景。

    Yéye píngshí zuì dà de àihào jiù shì shìnòng pénjǐng.

    Sở thích lớn nhất ngày thường của ông nội là chăm sóc cây cảnh.

  2. 客厅桌上摆着一盆精美的松树盆景。

    Kètīng zhuō shàng bǎizhe yī pén jīngměi de sōngshù pénjǐng.

    Trên bàn phòng khách đặt một chậu cây tùng cảnh tuyệt đẹp.

  3. 这里的盆景艺术很有名。

    Zhèlǐ de pénjǐng yìshù hěn yǒumíng.

    Nghệ thuật cây cảnh ở đây rất nổi tiếng.

  4. 爷爷在阳台上摆放了几盆修剪精致的盆景。

    Yéye zài yángtái shàng bǎifàng le jǐ pén xiūjiǎn jīngzhì de pénjǐng.

    Ông nội bày ngoài ban công mấy chậu cây cảnh được cắt tỉa tỉ mỉ.

  5. 爷爷每天都会花许多闲暇时间精心修剪盆景。

    Yéye měitiān dōu huì huā xǔduō xiánxiá shíjiān jīngxīn xiūjiǎn pénjǐng.

    Ông nội ngày nào cũng dành nhiều thời gian rảnh rỗi để tỉ mẩn cắt tỉa cây cảnh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一盆盆景 yī pén pénjǐngmột chậu cây cảnh
  • 修剪盆景 xiūjiǎn pénjǐngtỉa cây cảnh
  • 松树盆景 sōngshù pénjǐngcây tùng cảnh
  • 盆景艺术 pénjǐng yìshùnghệ thuật cây cảnh / non bộ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在盆中用植物、山石等经过艺术加工再现大自然景色的观赏品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把……做成/修剪成 + 盆景

tạo tác hoặc cắt tỉa thành chậu cảnh. VD: 他把这株植物修剪成漂亮的盆景。– Anh ấy tỉa cái cây này thành chậu cảnh xinh xắn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

盆
景

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1