1Danh từ
- nước muối
Ví dụ
Hóulóng tòng de shíhou kěyǐ yòng yánshuǐ shùkǒu.
Khi bị đau họng có thể dùng nước muối súc miệng.
Hùshi zhèngzài gěi bìngrén shū shēnglǐ yánshuǐ.
Y tá đang truyền nước muối sinh lý cho bệnh nhân.
Bǎ píngguǒ pào zài dàn yánshuǐ lǐ kěyǐ fángzhǐ biànsè.
Ngâm táo vào nước muối loãng có thể ngăn đổi màu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
溶解了食盐的水。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 盐水 + 漱口/洗涤
Dùng nước muối để làm việc gì (vệ sinh, sát khuẩn). VD: 医生建议用盐水漱口。– Bác sĩ khuyên dùng nước muối súc miệng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
