Chuyển đến nội dung
盐肤木鹽膚木

yánfūmù

Hán Việt: DIÊM PHU MỘC

Danh từ

Lượng từ: 棵、株

1Danh từ

  1. cây muối
  2. cây ngũ bội tử

Ví dụ

  1. 盐肤木是一种落叶小乔木,果实含有盐分。

    Yánfūmù shì yì zhǒng luòyè xiǎo qiáomù, guǒshí hányǒu yánfèn.Cây muối là một loài cây thân gỗ rụng lá nhỏ, quả có vị mặn.

  2. 山坡上生长着许多野生的盐肤木。

    Shānpō shang shēngzhǎng zhe xǔduō yěshēng de yánfūmù.Trên sườn núi mọc nhiều cây muối hoang dã.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一棵盐肤木 yì kē yánfūmùmột cây muối
  • 盐肤木果实 yánfūmù guǒshíquả cây muối
  • 野生盐肤木 yěshēng yánfūmùcây muối hoang dã

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

落叶小乔木或灌木,羽状复叶,果实可提取工业用酸,叶上有五倍子蚜寄生产生五倍子,入中药。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……生长在 + 地点

thường dùng trong văn bản sinh học để miêu tả môi trường sống của cây muối.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

盐
肤
木

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1