Chuyển đến nội dung
监制監製

jiānzhì

Hán Việt: GIAM CHẾ

Động từDanh từ

HSK6Lượng từ: 位、个

1Động từ

  1. giám sát sản xuất
  2. chỉ đạo sản xuất (phim ảnh, chương trình)

Ví dụ

  1. 这部电影由著名导演监制。

    Zhè bù diànyǐng yóu zhùmíng dǎoyǎn jiānzhì.Bộ phim này do đạo diễn nổi tiếng giám chế.

  2. 他负责监制这档音乐节目。

    Tā fùzé jiānzhì zhè dàng yīnyuè jiémù.Anh ấy chịu trách nhiệm giám chế chương trình âm nhạc này.

2Danh từ

  1. nhà sản xuất
  2. người giám chế

Ví dụ

  1. 她是这部电视剧的总监制。

    Tā shì zhè bù diànshìjù de zǒng jiānzhì.Cô ấy là tổng giám chế của bộ phim truyền hình này.

  2. 监制在影片制作中起着关键作用。

    Jiānzhì zài yǐngpiàn zhìzuò zhōng qǐzhe guānjiàn zuòyòng.Nhà sản xuất đóng vai trò mấu chốt trong quá trình làm phim.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 电影监制 diànyǐng jiānzhìgiám chế điện ảnh
  • 执行监制 zhíxíng jiānzhìgiám chế điều hành
  • 总监制 zǒng jiānzhìtổng giám chế
  • 负责监制 fùzé jiānzhìphụ trách giám chế

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

监督制造;指负责监督影视片制作等工作的人,也指监督制造的行为。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

由 + ai đó + 监制

biểu thị tác phẩm/sản phẩm do ai giám chế hoặc giám sát sản xuất. VD: 这部戏由他监制。– Vở kịch này do anh ấy giám chế.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

监
制

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1