Từ điển chưa có mục “监”. Pinyin tham khảo: jiān. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “监” 17
- 监考jiānkǎo GIÁM KHẢOcoi thi; giám thị phòng thi; trông thi, giám thịHSK5
- 监测jiāncè GIÁM TRẮCgiám sát theo dõi; quan trắcHSK6
- 监督jiāndū GIÁM ĐỐCgiám sát; đốc thúc; giám sát, đốc thúcHSK6
- 监听jiāntīngnghe lén; giám sát âm thanh; theo dõi đường truyền âmHSK6
- 监制jiānzhì GIAM CHẾgiám sát sản xuất; chỉ đạo sản xuất (phim ảnh, chương trình); nhà sản xuấtHSK6
- 监察jiānchá GIAM SÁTgiám sát; thanh traHSK7–9
- 监管jiānguǎn GIAM QUẢNgiám sát quản lý; giám sát và kiểm soátHSK7–9
- 监护jiānhù GIAM HỘgiám hộ; trông nom và chăm sóc; sự giám hộHSK7–9
- 监控jiānkòng GIAM KHỐNGgiám sát và khống chế; theo dõi; hệ thống camera giám sátHSK7–9
- 监视jiānshì GIAM THỊgiám sát; theo dõi (chặt chẽ)HSK7–9
- 监狱jiānyù GIAM NGỤCnhà tù; nhà giam; trại giamHSK7–9
- 监禁jiānjìn GIAM CẤMgiam giữ; tống giam; giam cầm
- 监牢jiānláo GIAM LAOnhà tù; nhà giam; nhà lao
- 监督者jiāndūzhě GIAM ĐỐC GIẢngười giám sát; bên giám sát
- 监视器jiānshìqìmàn hình giám sát; thiết bị theo dõi; máy monitor
- 暗中监视ànzhōngjiānshì ÁM TRUNG GIÁM THỊtheo dõi ngầm; bí mật giám sát
- 终身监禁zhōngshēnjiānjìn CHUNG THÂN GIÁM CẤMtù chung thân; giam giữ suốt đời
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
