1Động từ
- nghe lén
- giám sát âm thanh
- theo dõi đường truyền âm
Ví dụ
Jǐngfāng zhèngzài jiāntīng xiányírén de diànhuà.
Cảnh sát đang nghe lén điện thoại của kẻ tình nghi.
Zhè jiā gōngsī shèxián fēifǎ jiāntīng yònghù duìhuà.
Công ty này bị nghi ngờ nghe lén trái phép cuộc trò chuyện của người dùng.
Lùyīnshī dàizhe ěrjī jiāntīng shēngyīn zhìliàng.
Kỹ thuật viên thu âm đeo tai nghe để kiểm soát chất lượng âm thanh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
利用设备偷听别人的交谈或监测电信信号、声音质量。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
监听 + 对话/电话/信号
Động từ mang tân ngữ là cuộc trò chuyện, đường dây điện thoại hoặc tín hiệu âm thanh bị theo dõi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
