Chuyển đến nội dung
监控監控

jiānkòng

Hán Việt: GIAM KHỐNG

HSK7–9Lượng từ: 台、套

1Động từ

  1. giám sát và khống chế
  2. theo dõi

Ví dụ

  1. 警方正在监控嫌疑人的行踪。

    Jǐngfāng zhèngzài jiānkòng xiányírén de xíngzōng.

    Cảnh sát đang theo dõi hành tung của nghi phạm.

  2. 系统会自动监控网络安全状况。

    Xìtǒng huì zìdòng jiānkòng wǎngluò ānquán zhuàngkuàng.

    Hệ thống sẽ tự động giám sát tình trạng an ninh mạng.

  3. 环保部门严密监控该工厂的污水排放。

    Huánbǎo bùmén yánmì jiānkòng gāi gōngchǎng de wūshuǐ páifàng.

    Cơ quan môi trường giám sát chặt chẽ việc xả nước thải của nhà máy này.

2Danh từ

  1. hệ thống camera giám sát
  2. thiết bị theo dõi

Ví dụ

  1. 调取路口的监控录像。

    Diàoqǔ lùkǒu de jiānkòng lùxiàng.

    Trích xuất video camera giám sát ở ngã tư.

  2. 小区的每一个角落都安装了监控。

    Xiǎoqū de měi yí gè jiǎoluò dōu ānzhuāng le jiānkòng.

    Mỗi góc trong khu dân cư đều được lắp đặt camera giám sát.

  3. 保安通过监控发现了异常情况。

    Bǎo'ān tōngguò jiānkòng fāxiàn le yìcháng qíngkuàng.

    Nhân viên bảo vệ đã phát hiện tình huống bất thường qua camera giám sát.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 监控录像 jiānkòng lùxiàngvideo camera giám sát
  • 安装监控 ānzhuāng jiānkònglắp camera giám sát
  • 实时监控 shíshí jiānkònggiám sát theo thời gian thực
  • 严密监控 yánmì jiānkònggiám sát chặt chẽ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

监测并进行控制。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对 + đối tượng + 实施/进行监控

Tiến hành giám sát hoặc theo dõi đối tượng nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

监
控

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1