1Động từ
- giám sát và khống chế
- theo dõi
Ví dụ
Jǐngfāng zhèngzài jiānkòng xiányírén de xíngzōng.
Cảnh sát đang theo dõi hành tung của nghi phạm.
Xìtǒng huì zìdòng jiānkòng wǎngluò ānquán zhuàngkuàng.
Hệ thống sẽ tự động giám sát tình trạng an ninh mạng.
Huánbǎo bùmén yánmì jiānkòng gāi gōngchǎng de wūshuǐ páifàng.
Cơ quan môi trường giám sát chặt chẽ việc xả nước thải của nhà máy này.
2Danh từ
- hệ thống camera giám sát
- thiết bị theo dõi
Ví dụ
Diàoqǔ lùkǒu de jiānkòng lùxiàng.
Trích xuất video camera giám sát ở ngã tư.
Xiǎoqū de měi yí gè jiǎoluò dōu ānzhuāng le jiānkòng.
Mỗi góc trong khu dân cư đều được lắp đặt camera giám sát.
Bǎo'ān tōngguò jiānkòng fāxiàn le yìcháng qíngkuàng.
Nhân viên bảo vệ đã phát hiện tình huống bất thường qua camera giám sát.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
监测并进行控制。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + đối tượng + 实施/进行监控
Tiến hành giám sát hoặc theo dõi đối tượng nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
