Chuyển đến nội dung
监测監測

jiāncè

Hán Việt: GIÁM TRẮC

HSK6Lượng từ: 次

1Động từ

  1. giám sát theo dõi
  2. quan trắc

Ví dụ

  1. 环保部门严密监测水质变化。

    Huánbǎo bùmén yánmì jiāncè shuǐzhì biànhuà.

    Cơ quan bảo vệ môi trường theo dõi chặt chẽ sự biến đổi của chất lượng nước.

  2. 医院正在对病人的生命体征进行24小时连续监测。

    Yīyuàn zhèngzài duì bìngrén de shēngmìng tǐzhēng jìnxíng èrshísì xiǎoshí liánxù jiāncè.

    Bệnh viện đang tiến hành giám sát liên tục 24 giờ các dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân.

  3. 气象台通过卫星监测台风的移动路径。

    Qìxiàngtái tōngguò wèixīng jiāncè táifēng de yídòng lùjìng.

    Đài khí tượng theo dõi đường đi của bão thông qua vệ tinh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 实时监测 shíshí jiāncègiám sát theo thời gian thực
  • 严密监测 yánmì jiāncètheo dõi nghiêm ngặt/sát sao
  • 环境监测 huánjìng jiāncèquan trắc môi trường
  • 监测数据 jiāncè shùjùdữ liệu quan trắc
  • 动态监测 dòngtài jiāncègiám sát biến động

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

监视并检测。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对 + đối tượng + 进行监测

Biểu thị việc tiến hành theo dõi, quan trắc một đối tượng nào đó. VD: 专家对空气质量进行定期监测。– Các chuyên gia tiến hành theo dõi định kỳ chất lượng không khí.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

监
测

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1