1Động từ
- giám sát theo dõi
- quan trắc
Ví dụ
Huánbǎo bùmén yánmì jiāncè shuǐzhì biànhuà.
Cơ quan bảo vệ môi trường theo dõi chặt chẽ sự biến đổi của chất lượng nước.
Yīyuàn zhèngzài duì bìngrén de shēngmìng tǐzhēng jìnxíng èrshísì xiǎoshí liánxù jiāncè.
Bệnh viện đang tiến hành giám sát liên tục 24 giờ các dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân.
Qìxiàngtái tōngguò wèixīng jiāncè táifēng de yídòng lùjìng.
Đài khí tượng theo dõi đường đi của bão thông qua vệ tinh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
监视并检测。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + đối tượng + 进行监测
Biểu thị việc tiến hành theo dõi, quan trắc một đối tượng nào đó. VD: 专家对空气质量进行定期监测。– Các chuyên gia tiến hành theo dõi định kỳ chất lượng không khí.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
