Chuyển đến nội dung
测測

cè

Hán Việt: TRẮC

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. đo
  2. đo lường
  3. kiểm tra
  4. đoán
  5. dự đoán
  6. suy đoán

Ví dụ

  1. 医生正在给他测体温。

    Yīshēng zhèngzài gěi tā cè tǐwēn.Bác sĩ đang đo nhiệt độ cơ thể cho anh ấy.

  2. 天意难测,世事无常。

    Tiānyì nán cè, shìshì wúcháng.Ý trời khó đoán, sự đời khôn lường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 测体温 cè tǐwēnđo thân nhiệt
  • 测血压 cè xuèyāđo huyết áp
  • 深不可测 shēn bù kě cèsâu không lường được
  • 推测原因 tuīcè yuányīnsuy đoán nguyên nhân
  • 预测未来 yùcè wèiláidự đoán tương lai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

测量;推测、估计。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

测 + tân ngữ

Động từ mang tân ngữ chỉ thông số đo lường hoặc sự việc cần phỏng đoán. VD: 测身高 – đo chiều cao.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

测

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “测” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1