1Danh từ
- người giám sát
- bên giám sát
Ví dụ
Tā shì zhè xiàng gōngchéng de zhǔyào jiāndūzhě.
Anh ấy là người giám sát chính của công trình này.
Méitǐ yīngdāng fāhuī shèhuì jiāndūzhě de zuòyòng.
Truyền thông nên phát huy vai trò người giám sát xã hội.
Kǎoshì shí, jiāndūzhě huì yángé jiǎnchá kǎochǎng jìlǜ.
Khi thi cử, người giám sát sẽ kiểm tra nghiêm ngặt kỷ luật phòng thi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从事监督工作、负责察看并督促的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
作为 + 监督者
Biểu thị thân phận, tư cách là người giám sát. VD: 作为监督者,我们要保持公正。– Với tư cách là người giám sát, chúng ta phải giữ sự công bằng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
