1Động từ
- đóng dấu
- đóng triện
Ví dụ
Hétong bìxū gàiyìn cáinéng shēngxiào.
Hợp đồng nhất định phải đóng dấu thì mới có hiệu lực.
Qǐng zài biǎogé yòuxiàjiǎo qiānmíng bìng gàiyìn.
Xin hãy ký tên và đóng dấu ở góc dưới bên phải biểu mẫu.
Tā zài zhèngmíngxìn shang gàiyìn le gōngzhāng.
Anh ấy đã đóng con dấu công vụ lên thư chứng nhận.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
加盖印章;盖图章。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + danh từ nơi chốn + 盖印
Đóng dấu ở một vị trí cụ thể trên giấy tờ/tài liệu. VD: 在最后一页盖印。– Đóng dấu ở trang cuối cùng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
