1Danh từ
- trang phục lộng lẫy
- lễ phục trang trọng
Ví dụ
Gūniangmen chuānzhe jiérì de shèngzhuāng zài guǎngchǎng shang tiàowǔ.
Các cô gái mặc trang phục lễ hội lộng lẫy nhảy múa trên quảng trường.
Jīnwǎn de nǚzhǔjiǎo shēnzhuó yī xí shèngzhuāng, shífēn duómù.
Nữ chính tối nay mặc một bộ trang phục lộng lẫy, vô cùng bắt mắt.
Tā huànshangle shèngzhuāng, zhǔnbèi chūxí shèngdà de wǎnyàn.
Anh ấy đã thay lễ phục trang trọng, chuẩn bị tham dự bữa tiệc tối long trọng.
2Động từ
- ăn mặc lộng lẫy
- lên đồ trang trọng
Ví dụ
Shǎoshù mínzú tóngbāo shèngzhuāng chūxí le kāimùshì.
Đồng bào các dân tộc thiểu số đã ăn mặc lộng lẫy tham dự lễ khai mạc.
Cūnmínmen shèngzhuāng dǎbàn, huāndù chuántǒng xīnnián.
Dân làng ăn vận lộng lẫy, vui đón năm mới truyền thống.
Wèile zhè cì wǔhuì, tā tèyì shèngzhuāng dǎbàn le yī fān.
Vì buổi khiêu vũ này, cô ấy đã cố ý ăn mặc chải chuốt thật lộng lẫy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
华丽庄重的服饰;也指穿上华丽的服装。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
盛装 + 出席/参加 + tân ngữ
Ăn mặc lộng lẫy, trang trọng tham dự dịp nào đó. VD: 大家盛装出席婚礼。– Mọi người ăn mặc lộng lẫy đến dự đám cưới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
