1Động từ
- bầu bạn
- đi cùng nhau
- ở bên nhau
Ví dụ
Yǒu yīnyuè xiāngbàn, lǚchéng bìng bù gūdān.
Có âm nhạc bầu bạn, chuyến đi không hề cô đơn.
Fūqī liǎ xiāngbàn zǒuguò le fēngfēng-yǔyǔ de wǔshí nián.
Hai vợ chồng đã cùng nhau đi qua năm mươi năm thăng trầm dâu bể.
Zài zhè duàn jiānnán de rìzi lǐ, wéiyǒu shūběn yǔ tā xiāngbàn.
Trong những ngày tháng gian nan này, chỉ có sách vở bầu bạn cùng anh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
互相陪伴。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
与/跟 + danh từ + 相伴
cùng ai/vật gì bầu bạn, đồng hành bên nhau. VD: 他终日与茶相伴。– Suốt ngày ông ấy chỉ bầu bạn cùng chén trà.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
