Chuyển đến nội dung
相切

xiāngqiē

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. tiếp xúc
  2. tiếp xúc nhau (toán học: đường thẳng tiếp xúc đường cong hoặc hai đường cong tiếp xúc nhau)

Ví dụ

  1. 这条直线与圆相切。

    Zhè tiáo zhíxiàn yǔ yuán xiāngqiē.Đường thẳng này tiếp xúc với đường tròn.

  2. 这两个圆在这一点相切。

    Zhè liǎng gè yuán zài zhè yì diǎn xiāngqiē.Hai đường tròn này tiếp xúc nhau tại điểm này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 相切于 xiāngqiē yútiếp xúc tại
  • 外相切 wài xiāngqiētiếp xúc ngoài
  • 内相切 nèi xiāngqiētiếp xúc trong
  • 与圆相切 yǔ yuán xiāngqiētiếp xúc với đường tròn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

几何学中,一条直线与一条曲线或者两曲线只有一个公共点时的位置关系。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A + 与/和 + B + 相切

A tiếp xúc với B (thuật ngữ toán học). VD: 直线与曲线相切。– Đường thẳng tiếp xúc với đường cong.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

相
切

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1