Chuyển đến nội dung
相异相異

xiāngyì

Hán Việt: TƯƠNG DỊ

Tính từ

HSK6

1Tính từ

  1. khác nhau
  2. bất đồng
  3. khác biệt

Ví dụ

  1. 这两个词的用法大相异趣。

    Zhè liǎng gè cí de yòngfǎ dà xiāng yì qù.Cách dùng của hai từ này rất khác biệt nhau.

  2. 他们的性格完全相异。

    Tāmen de xìnggé wánquán xiāngyì.Tính cách của họ hoàn toàn khác nhau.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大相异趣 dà xiāng yì qùhoàn toàn khác biệt, mỗi người một vẻ
  • 截然相异 jiérán xiāngyìkhác biệt rõ rệt
  • 相异之处 xiāngyì zhī chùđiểm khác nhau

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

彼此不同,互相有差异。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 与 / 和 B + 相异

A và B khác biệt nhau (dùng trong văn viết). VD: 这种观念与传统想法相异。– Quan niệm này khác với suy nghĩ truyền thống.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

相
异

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1