Chuyển đến nội dung
相约相約

xiāngyuē

Hán Việt: TƯƠNG ƯỚC

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. hẹn nhau
  2. cùng hẹn
  3. ước hẹn

Ví dụ

  1. 我们相约周末一起去爬山。

    Wǒmen xiāngyuē zhōumò yìqǐ qù páshān.Chúng tôi hẹn nhau cuối tuần cùng đi leo núi.

  2. 大家相约毕业十年后再回母校聚会。

    Dàjiā xiāngyuē bìyè shí nián hòu zài huí mǔxiào jùhuì.Mọi người hẹn nhau sau khi tốt nghiệp mười năm sẽ về lại trường xưa tụ họp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 相约见面 xiāngyuē jiànmiànhẹn nhau gặp mặt
  • 相约同行 xiāngyuē tóngxínghẹn nhau cùng đi
  • 相约未来 xiāngyuē wèiláihẹn ước tương lai
  • 如期相约 rúqī xiāngyuēđến hẹn đúng giờ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

互相约定。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

相约 + động từ / cụm động từ

Cùng nhau hẹn làm việc gì đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

相
约

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1