1Danh từ
- tướng mạo
- diện mạo
- vẻ ngoài
- tướng mạo, dung mạo, vẻ ngoài
- tướng mạo, diện mạo, ngoại hình
Ví dụ
Tā de xiàngmào hé niánqīng shí biànhuà búdà.
Tướng mạo của ông ấy so với lúc trẻ không thay đổi nhiều.
Bù néng dān píng yí gè rén de xiàngmào lái pànduàn tā de pǐngé.
Không thể chỉ dựa vào tướng mạo của một người mà phán đoán phẩm chất của họ.
Tā xiàngmào qīngxiù, gěi rén yì zhǒng hěn qīnqiè de gǎnjué.
Cô ấy có diện mạo thanh tú, tạo cho người ta cảm giác rất thân thiện.
Duō nián wèi jiàn, tā de xiàngmào yīrán méiyǒu tài dà gǎibiàn.
Nhiều năm không gặp, diện mạo của anh ấy vẫn không thay đổi nhiều.
Zhè wèi lǎo huàjiā de xiàngmào hé'ǎikěqīn, ràng rén bèi gǎn qīnjìn.
Vẻ ngoài của vị họa sĩ già thật đôn hậu dễ mến, khiến ai nấy đều cảm thấy gần gũi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人的长相、面貌。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
凭 / 看 + 相貌
Căn cứ vào diện mạo bề ngoài để đánh giá.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
