1Động từ
- bổ trợ lẫn nhau
- hỗ trợ thúc đẩy lẫn nhau
Ví dụ
Xuéxí hé sīkǎo shì xiāngfǔ-xiāngchéng de.
Học tập và suy ngẫm là bổ trợ tương hỗ cho nhau.
Lǐlùn yǔ shíjiàn xiāngfǔ-xiāngchéng, èrzhě quēyī-bùkě.
Lý luận và thực tiễn hỗ trợ thúc đẩy lẫn nhau, hai thứ không thể thiếu một.
Jīngjì fāzhǎn yǔ huánjìng bǎohù shì xiāngfǔ-xiāngchéng de, bìng bù duìlì.
Phát triển kinh tế và bảo vệ môi trường bổ trợ cho nhau chứ không hề đối lập.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
两件事物互相配合,互相辅助,缺一不可。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 和/与 B 是相辅相成的
biểu thị hai sự vật hiện tượng phụ trợ nhau, làm tiền đề thúc đẩy nhau phát triển. VD: 效率与公平是相辅相成的。– Hiệu quả và công bằng bổ trợ lẫn nhau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
