Chuyển đến nội dung
相辅相成相輔相成

xiāngfǔ-xiāngchéng

Hán Việt: TƯƠNG PHỤ TƯƠNG THÀNH

HSK7–9

1Động từ

  1. bổ trợ lẫn nhau
  2. hỗ trợ thúc đẩy lẫn nhau

Ví dụ

  1. 学习和思考是相辅相成的。

    Xuéxí hé sīkǎo shì xiāngfǔ-xiāngchéng de.

    Học tập và suy ngẫm là bổ trợ tương hỗ cho nhau.

  2. 理论与实践相辅相成,二者缺一不可。

    Lǐlùn yǔ shíjiàn xiāngfǔ-xiāngchéng, èrzhě quēyī-bùkě.

    Lý luận và thực tiễn hỗ trợ thúc đẩy lẫn nhau, hai thứ không thể thiếu một.

  3. 经济发展与环境保护是相辅相成的,并不对立。

    Jīngjì fāzhǎn yǔ huánjìng bǎohù shì xiāngfǔ-xiāngchéng de, bìng bù duìlì.

    Phát triển kinh tế và bảo vệ môi trường bổ trợ cho nhau chứ không hề đối lập.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 二者相辅相成 èrzhě xiāngfǔ-xiāngchénghai bên bổ trợ lẫn nhau
  • 相辅相成的关系 xiāngfǔ-xiāngchéng de guānxìmối quan hệ bổ trợ lẫn nhau
  • 互为补充,相辅相成 hùwéi bǔchōng, xiāngfǔ-xiāngchéngbổ sung cho nhau, hỗ trợ nhau cùng thành công

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

两件事物互相配合,互相辅助,缺一不可。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 和/与 B 是相辅相成的

biểu thị hai sự vật hiện tượng phụ trợ nhau, làm tiền đề thúc đẩy nhau phát triển. VD: 效率与公平是相辅相成的。– Hiệu quả và công bằng bổ trợ lẫn nhau.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

相
辅
相
成

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1