1Động từ
- nối liền
- liền kề
- dính liền
Ví dụ
Liǎng zuò dàlóu zhījiān yǒu yì tiáo zǒuláng xiānglián.
Giữa hai toà nhà có một hành lang nối liền nhau.
Zhōng Yuè liǎng guó shānshuǐ xiānglián, wénhuà xiāngjìn.
Hai nước Trung - Việt núi liền núi sông liền sông, văn hoá tương đồng.
Liǎng jiā rén de yuànzi jǐnjǐn xiānglián.
Sân của hai nhà gắn liền sát cạnh nhau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
互相连接。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
与/跟……相连
Nối liền hoặc liên kết với cái gì. VD: 运河与大海相连。– Kênh đào nối liền với biển cả.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
