Từ điển chưa có mục “相隔”. Pinyin tham khảo: xiāng gé. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Jíshǐ xiānggé yáoyuǎn de jùlí, wǒ yě cháng gēn jiārén tōng diànhuà.Dù cách xa muôn dặm, tôi vẫn thường xuyên gọi điện cho người nhà.
Từ mục 遥远
Suīrán xiānggé wànlǐ, dàn tāmen bìjìng shì xuèqīn, gǎnqíng yīrán shēnhòu.Dù cách xa muôn dặm, nhưng dù sao họ vẫn là máu mủ ruột rà, tình cảm vẫn rất sâu nặng.
Từ mục 血亲
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
