Chuyển đến nội dung
相隔

xiāng gé

Từ điển chưa có mục “相隔”. Pinyin tham khảo: xiāng gé. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 即使相隔遥远的距离,我也常跟家人通电话。

    Jíshǐ xiānggé yáoyuǎn de jùlí, wǒ yě cháng gēn jiārén tōng diànhuà.Dù cách xa muôn dặm, tôi vẫn thường xuyên gọi điện cho người nhà.

    Từ mục 遥远

  2. 虽然相隔万里,但他们毕竟是血亲,感情依然深厚。

    Suīrán xiānggé wànlǐ, dàn tāmen bìjìng shì xuèqīn, gǎnqíng yīrán shēnhòu.Dù cách xa muôn dặm, nhưng dù sao họ vẫn là máu mủ ruột rà, tình cảm vẫn rất sâu nặng.

    Từ mục 血亲

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

相
隔

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1