1Tính từ
- tiện lợi
- đỡ phiền phức
- tiết kiệm thời gian công sức
Ví dụ
Zhèyàng dǎbāo jì kuài yòu shěngshì.
Đóng gói thế này vừa nhanh lại đỡ tốn công sức.
Yòng shǒujī sǎomǎ zhìfù fēicháng shěngshì.
Thanh toán quét mã bằng điện thoại rất tiện lợi.
Wèile shěngshì, tā jīngcháng zài wàimiàn suíbiàn chī diǎn.
Để đỡ phiền phức, anh ấy thường ăn tạm ở ngoài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
减少办事的手续;省去麻烦。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为了 / 图 + 省事,(就) + hành động
vì muốn tiện lợi / giảm bớt phiền phức mà làm việc gì đó. VD: 他为了省事,直接叫了外卖。– Anh ấy để cho tiện đã gọi đồ ăn về luôn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
