Từ điển chưa có mục “省吃俭用”. Pinyin tham khảo: shěng chī jiǎn yòng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā píngshí shěngchī-jiǎnyòng, jīzǎnle bù shǎo qián.
Ngày thường anh ấy thắt lưng buộc bụng, tích góp được không ít tiền.
Từ mục 积攒
Wèile mǎifáng, tāmen shěngchī-jiǎnyòng chǔxù zījīn.
Để mua nhà, họ thắt lưng buộc bụng tích luỹ vốn.
Từ mục 储蓄
Tā shěngchī-jiǎnyòng, zhōngyú zǎn gòu le qù liúxué de xuéfèi.
Cô ấy thắt lưng buộc bụng, cuối cùng cũng dành dụm đủ học phí đi du học.
Từ mục 攒
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
