Chuyển đến nội dung
省吃俭用

shěng chī jiǎn yòng

Từ điển chưa có mục “省吃俭用”. Pinyin tham khảo: shěng chī jiǎn yòng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 他平时省吃俭用,积攒了不少钱。

    Tā píngshí shěngchī-jiǎnyòng, jīzǎnle bù shǎo qián.

    Ngày thường anh ấy thắt lưng buộc bụng, tích góp được không ít tiền.

    Từ mục 积攒

  2. 为了买房,他们省吃俭用储蓄资金。

    Wèile mǎifáng, tāmen shěngchī-jiǎnyòng chǔxù zījīn.

    Để mua nhà, họ thắt lưng buộc bụng tích luỹ vốn.

    Từ mục 储蓄

  3. 她省吃俭用,终于攒够了去留学的学费。

    Tā shěngchī-jiǎnyòng, zhōngyú zǎn gòu le qù liúxué de xuéfèi.

    Cô ấy thắt lưng buộc bụng, cuối cùng cũng dành dụm đủ học phí đi du học.

    Từ mục 攒

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

省
吃
俭
用

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1