1Động từ
- lược bớt
- bỏ qua
- rút gọn
Ví dụ
Zhè jù huà lǐ de zhǔyǔ bèi shěnglüè le.
Chủ ngữ trong câu này đã được lược bớt.
Wèile jiéshěng shíjiān, bàogào zhōng fēi héxīn de bùfen kěyǐ shěnglüè.
Để tiết kiệm thời gian, phần không trọng tâm trong báo cáo có thể bỏ qua.
Yóuyú piānfú yǒuxiàn, wénzhāng zhōng de yìxiē xìjié bèi shěnglüè diào le.
Do dung lượng có hạn, một số chi tiết trong bài viết đã được rút gọn đi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把不必要或重复的文字、步骤等去掉。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……省略(掉)
dùng trong câu chữ 把 biểu thị chủ động lược bớt phần nào đó. VD: 把多余的词省略掉。– Lược bỏ các từ thừa.
被 + 省略
dùng trong câu bị động chỉ thành phần bị lược bỏ. VD: 宾语被省略了。– Tân ngữ đã bị lược bỏ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “省略” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
