Chuyển đến nội dung
省长省長

shěngzhǎng

Hán Việt: TỈNH TRƯỞNG

Danh từ

HSK5Lượng từ: 位、名、个

1Danh từ

  1. tỉnh trưởng
  2. chủ tịch tỉnh

Ví dụ

  1. 省长出席了今天的开幕式。

    Shěngzhǎng chūxí le jīntiān de kāimùshì.Tỉnh trưởng đã tham dự lễ khai mạc ngày hôm nay.

  2. 他去年被任命为该省的副省长。

    Tā qùnián bèi rènmìng wéi gāi shěng de fùshěngzhǎng.Năm ngoái ông ấy được bổ nhiệm làm phó tỉnh trưởng của tỉnh này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 副省长 fùshěngzhǎngphó tỉnh trưởng
  • 省长助理 shěngzhǎng zhùlǐtrợ lý tỉnh trưởng
  • 当选省长 dāngxuǎn shěngzhǎngđắc cử tỉnh trưởng
  • 省长热线 shěngzhǎng rèxiànđường dây nóng tỉnh trưởng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一个省的行政长官,省人民政府的主要负责人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

danh từ riêng (địa danh/họ) + 省长

Dùng làm chức danh đi kèm sau tên địa danh hoặc họ của người đó.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

省
长

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1