cháng TRƯỜNG
1Tính từ
- dài (không gian hoặc thời gian)
- dài
Ví dụ
Zhè tiáo lù hěn cháng.
Con đường này rất dài.
Wǒmen rènshi hěn cháng shíjiān le.
Chúng tôi quen nhau thời gian dài rồi.
Tā de tóufa yòu hēi yòu cháng.
Tóc cô ấy vừa đen vừa dài.
Zhè jiàn kùzi yǒudiǎnr cháng.
Chiếc quần này hơi dài một chút.
Zhè jiàn yīfu yǒudiǎnr cháng.
Chiếc áo này hơi dài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
两端之间的距离大,与“短”相对;也指时间久。
Ghi chú: Gồm 4 nét: phẩy, ngang, thụt-móc, mác; biểu thị sợi tóc dài hoặc độ dài.
zhǎng TRƯỞNG
2Động từ
- lớn lên
- sinh trưởng
- trông
- có vẻ
- trông, phát triển, lớn lên
- lớn lên, phát triển, trông (ngoại hình)
- trông, có vẻ ngoài, lớn lên
Ví dụ
Zhè jǐ nián nǐ zhǎng gāo le bù shǎo.
Mấy năm nay em lớn cao lên nhiều đấy.
Tā zhǎng de hěn piàoliang.
Cô ấy trông rất xinh xắn.
Tā zhǎngdà yǐhòu xiǎng dāng yīshēng.
Cậu ấy lớn lên muốn làm bác sĩ.
Zhè háizi zhǎng de zhēn kě'ài.
Đứa bé này trông đáng yêu thật.
Nàge nǚháir zhǎng de hěn piàoliang.
Cô gái kia trông rất xinh xắn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生长;成长;排行第一或年纪大的。
Ghi chú: Thứ tự nét: phẩy (丿), hoành (一), thụ đề (𠄌), nại (乀).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
多长 / 多长时间
Dùng để hỏi độ dài kích thước hoặc khoảng thời gian. VD: 你学汉语学了多长时间? – Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi?
长 + 得 + bổ ngữ miêu tả
miêu tả diện mạo, ngoại hình trông như thế nào. VD: 孩子长得很可爱。– Đứa bé trông rất đáng yêu.
时间副词“从来”
Phó từ chỉ thời gian “从来” biểu thị từ trước tới nay, từ quá khứ đến hiện tại luôn luôn như vậy. “从来” thường dùng nhất trong câu phủ định (从来不 / 从来没: chưa từng, không bao giờ), đôi khi cũng được dùng trong câu khẳng định với ý nhấn mạnh sự thật hoặc quy luật bất biến.
他从来不迟到,每天都是第一个到公司。 – Anh ấy chưa bao giờ đến muộn, ngày nào cũng là người đến công ty đầu tiên.
我从来没去过长城,很想去看看。 – Tôi chưa từng đến Trường Thành, rất muốn đi xem thử.
Bài học: HSK4 · 爱情与友情 – Tình yêu và tình bạn
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “长” 18
- 校长xiàozhǎng HIỆU TRƯỞNGhiệu trưởngHSK3
- 长城Chángchéng TRƯỜNG THÀNHVạn Lý Trường Thành; Trường Thành, Vạn Lý Trường ThànhHSK3
- 长大zhǎngdà TRƯỞNG ĐẠIlớn lên; trưởng thành; lớn lên, trưởng thànhHSK3
- 队长duìzhǎng ĐỘI TRƯỞNGđội trưởngHSK4
- 家长jiāzhǎng GIA TRƯỞNGphụ huynh; chủ gia đìnhHSK4
- 院长yuànzhǎng VIỆN TRƯỞNGviện trưởng; hiệu trưởng (học viện, trường đại học trực thuộc); giám đốc (bệnh viện)HSK4
- 增长zēngzhǎng TĂNG TRƯỞNGtăng trưởng; tăng lên; mở mangHSK4
- 长江Cháng Jiāng TRƯỜNG GIANGsông Trường GiangHSK4
- 长裙chángqúnváy dài; đầm dàiHSK4
- 船长chuánzhǎngthuyền trưởngHSK4
- 市长shìzhǎngthị trưởng; chủ tịch thành phốHSK4
- 长处chángchù TRƯỜNG XỨđiểm mạnh; sở trường; ưu điểmHSK5
- 长度chángdù TRƯỜNG ĐỘchiều dài; độ dàiHSK5
- 长久chángjiǔ TRƯỜNG CỬUlâu dài; bền lâu; lâu dài, bền lâuHSK5
- 长期chángqī TRƯỜNG KỲthời gian dài; kỳ hạn dàiHSK5
- 长途chángtú TRƯỜNG ĐỒđường dài; cự ly dài; đường dài, cự ly xaHSK5
- 长远chángyuǎn TRƯỜNG VIỄNlâu dài; dài hạn; sâu xaHSK5
- 成长chéngzhǎng THÀNH TRƯỞNGtrưởng thành; lớn lên; phát triểnHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
