1Danh từ
- tầm nhìn
- tầm mắt
- tầm hiểu biết
Ví dụ
Lǚxíng néng kāikuò rén de yǎnjiè.
Đi du lịch có thể mở rộng tầm mắt của con người.
Duō dúshū kěyǐ tuòkuān yǎnjiè.
Đọc nhiều sách có thể mở rộng tầm hiểu biết.
Tā de yǎnjiè hěn kuān, kǎolǜ wèntí hěn quánmiàn.
Tầm nhìn của anh ấy rất rộng, suy xét vấn đề rất toàn diện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
目力所及的范围;指见识的广度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
开阔/拓宽 + 眼界
Thường kết hợp với các động từ mang ý nghĩa mở mang tri thức, hiểu biết. VD: 出国留学能开阔眼界。– Du học có thể mở mang tầm mắt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
