1Phó từ
- chẳng mấy chốc
- sắp sửa
Ví dụ
Yǎnkàn jiù yào xià bàoyǔ le, kuài huíjiā ba.
Chẳng mấy chốc là mưa to rồi, mau về nhà thôi.
Shíjiān guò de zhēn kuài, yǎnkàn jiù yào bìyè le.
Thời gian trôi nhanh thật, sắp sửa tốt nghiệp rồi.
Yǎnkàn tàiyáng luòshān le, wǒmen bìxū jiākuài jiǎobù.
Chẳng mấy chốc mặt trời đã lặn núi rồi, chúng ta phải đẩy nhanh bước chân.
2Động từ
- trơ mắt nhìn
- nhìn thấy tận mắt mà không ngăn cản
Ví dụ
Wǒmen bù néng yǎnkànzhe tā fàn cuòwù ér bù guǎn.
Chúng ta không thể trơ mắt nhìn anh ấy phạm sai lầm mà mặc kệ.
Nándào nǐ jiù zhèyàng yǎnkàn zhe gōngsī dǎobì ma?
Lẽ nào bạn cứ trơ mắt nhìn công ty phá sản như thế này sao?
Tā yǎnkàn zhe jīhuì liūzǒu, què wúnéngwéilì.
Anh ấy trơ mắt nhìn cơ hội vuột mất mà bất lực.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
马上;亲眼看到却任由其发展。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
眼看 + (就)要/得……了
biểu thị một sự việc sắp sửa xảy ra trong thời gian rất ngắn tới.
眼看(着) + tân ngữ/sự việc
trơ mắt nhìn một tình huống tiêu cực xảy ra mà không thể hoặc không can thiệp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
