Chuyển đến nội dung
眼看

yǎnkàn

Hán Việt: NHÃN KHÁN

HSK6

1Phó từ

  1. chẳng mấy chốc
  2. sắp sửa

Ví dụ

  1. 眼看就要下暴雨了,快回家吧。

    Yǎnkàn jiù yào xià bàoyǔ le, kuài huíjiā ba.

    Chẳng mấy chốc là mưa to rồi, mau về nhà thôi.

  2. 时间过得真快,眼看就要毕业了。

    Shíjiān guò de zhēn kuài, yǎnkàn jiù yào bìyè le.

    Thời gian trôi nhanh thật, sắp sửa tốt nghiệp rồi.

  3. 眼看太阳落山了,我们必须加快脚步。

    Yǎnkàn tàiyáng luòshān le, wǒmen bìxū jiākuài jiǎobù.

    Chẳng mấy chốc mặt trời đã lặn núi rồi, chúng ta phải đẩy nhanh bước chân.

2Động từ

  1. trơ mắt nhìn
  2. nhìn thấy tận mắt mà không ngăn cản

Ví dụ

  1. 我们不能眼看着他犯错误而不管。

    Wǒmen bù néng yǎnkànzhe tā fàn cuòwù ér bù guǎn.

    Chúng ta không thể trơ mắt nhìn anh ấy phạm sai lầm mà mặc kệ.

  2. 难道你就这样眼看着公司倒闭吗?

    Nándào nǐ jiù zhèyàng yǎnkàn zhe gōngsī dǎobì ma?

    Lẽ nào bạn cứ trơ mắt nhìn công ty phá sản như thế này sao?

  3. 他眼看着机会溜走,却无能为力。

    Tā yǎnkàn zhe jīhuì liūzǒu, què wúnéngwéilì.

    Anh ấy trơ mắt nhìn cơ hội vuột mất mà bất lực.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 眼看就要 yǎnkàn jiù yàochẳng mấy chốc sắp sửa
  • 眼看着 yǎnkàn zhetrơ mắt nhìn
  • 眼看赶不上 yǎnkàn gǎnbushàngchẳng mấy chốc không đuổi kịp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

马上;亲眼看到却任由其发展。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

眼看 + (就)要/得……了

biểu thị một sự việc sắp sửa xảy ra trong thời gian rất ngắn tới.

眼看(着) + tân ngữ/sự việc

trơ mắt nhìn một tình huống tiêu cực xảy ra mà không thể hoặc không can thiệp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

眼
看

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1