1Danh từ
- cơn buồn ngủ
- cảm giác muốn ngủ
Ví dụ
Hē le yì bēi nóng kāfēi hòu, wǒ de shuìyì quán méi le.
Sau khi uống một ly cà phê đậm, cơn buồn ngủ của tôi tan biến hết.
Suízhe yè shēn, nóngnóng de shuìyì yǒng le shànglái.
Đêm càng về khuya, cơn buồn ngủ nồng đậm lại ùa tới.
Tā qiángrěn zhe shuìyì, jiānchí bǎ gōngzuò zuòwán.
Anh ấy nén cơn buồn ngủ, kiên trì hoàn thành nốt công việc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
想要睡觉的感觉。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
毫无 + 睡意
hoàn toàn không có cảm giác buồn ngủ. VD: 虽然很晚了,但他毫无睡意。– Dù rất muộn rồi nhưng anh ấy chẳng thấy buồn ngủ chút nào.
睡意 + 朦胧
ngái ngủ, mắt kèm nhèm chưa tỉnh hẳn. VD: 他睡意朦胧地去开门。– Anh ấy ngái ngủ đi ra mở cửa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
