1Danh từ
- túi ngủ
Ví dụ
Lùyíng de shíhou, shuìdài shì bìbùkěshǎo de zhuāngbèi.
Khi đi cắm trại, túi ngủ là trang bị không thể thiếu.
Qǐng bāng wǒ bǎ shuìdài juǎn qǐlái shōu hǎo.
Xin hãy giúp tôi cuộn túi ngủ lại và cất gọn.
Zhè kuǎn yǔróng shuìdài bǎonuǎnxìng fēicháng hǎo.
Chiếc túi ngủ lông vũ này giữ ấm rất tốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
野营或旅行时用来保暖睡觉的袋子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
钻进/躺进 + 睡袋
chui vào/nằm vào túi ngủ. VD: 天冷了,快钻进睡袋里吧。– Trời lạnh rồi, mau chui vào túi ngủ đi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
