Chuyển đến nội dung
瞎弄

xiānòng

Hán Việt: HẠT LỘNG

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. làm bừa
  2. làm ẩu
  3. nghịch dại
  4. vọc vạch linh tinh

Ví dụ

  1. 不懂就别瞎弄,免得弄坏了。

    Bù dǒng jiù bié xiānòng, miǎnde nònghuài le.Không hiểu thì đừng có làm bừa, kẻo làm hỏng đấy.

  2. 他自己在那儿瞎弄了半天,也没修好。

    Tā zìjǐ zài nàr xiānòng le bàntiān, yě méi xiūhǎo.Anh ấy tự vọc vạch ở đó nửa ngày mà cũng chẳng sửa xong.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 别瞎弄 bié xiānòngđừng làm bừa
  • 瞎弄一气 xiānòng yíqìlàm mò mẫm bừa bãi
  • 自己瞎弄 zìjǐ xiānòngtự mày mò vớ vẩn
  • 到处瞎弄 dàochù xiānòngnghịch linh tinh khắp nơi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

没有条理或盲目地去做;乱搞。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

别/不要 + 瞎弄

dùng để khuyên can hoặc ngăn cản ai đó không biết cách mà vẫn cố làm càn

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

瞎
弄

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1