Chuyển đến nội dung
瞎

xiā

Hán Việt: HẠT

HSK7–9

1Tính từ

  1. mù
  2. hỏng mắt

Ví dụ

  1. 他的右眼在事故中瞎了。

    Tā de yòuyǎn zài shìgù zhōng xiā le.

    Mắt phải của anh ấy đã bị mù trong vụ tai nạn.

  2. 那位老人双目失明,完全瞎了。

    Nà wèi lǎorén shuāngmù shīmíng, wánquán xiā le.

    Cụ già đó hai mắt bị mù, không còn thấy gì nữa.

  3. 别用强光照眼睛,小心眼睛变瞎。

    Bié yòng qiángguāng zhào yǎnjing, xiǎoxīn yǎnjing biàn xiā.

    Đừng rọi ánh sáng mạnh vào mắt, cẩn thận bị mù đấy.

2Phó từ

  1. mò mẫm
  2. bừa bãi
  3. mù quáng
  4. vô ích
  5. bừa bãi, mù quáng, lung tung

Ví dụ

  1. 别瞎猜了,事情不是你想的那样。

    Bié xiā cāi le, shìqing bú shì nǐ xiǎng de nàyàng.

    Đừng đoán mò nữa, sự việc không phải như bạn nghĩ đâu.

  2. 不知情就不要瞎说。

    Bù zhīqíng jiù bú yào xiā shuō.

    Không biết rõ tình hình thì đừng có nói bừa.

  3. 他在外面瞎忙了一整天,什么也没办成。

    Tā zài wàimiàn xiā máng le yì zhěng tiān, shénme yě méi bàn chéng.

    Anh ấy bận rộn mù quáng bên ngoài cả ngày mà chẳng làm nên chuyện gì.

  4. 不知道事情的真相就别瞎说。

    Bù zhīdào shìqing de zhēnxiàng jiù bié xiā shuō.

    Chưa biết rõ chân tướng sự việc thì đừng có nói bừa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 瞎说 xiā shuōnói bừa, nói nhảm
  • 瞎想 xiā xiǎngnghĩ vẩn vơ, tưởng tượng lung tung
  • 瞎折腾 xiā zhēntengquậy phá lung tung, phí công vô ích
  • 瞎子 xiāzingười mù

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

眼睛失去视觉;毫无根据或漫无目的地做。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

瞎 + V (bày tỏ hành động thiếu căn cứ hoặc làm bừa)

Đứng trước động từ biểu thị làm việc gì đó một cách mù quáng, lung tung, không có căn cứ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

瞎

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “瞎” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1