1Tính từ
- mù
- hỏng mắt
Ví dụ
Tā de yòuyǎn zài shìgù zhōng xiā le.
Mắt phải của anh ấy đã bị mù trong vụ tai nạn.
Nà wèi lǎorén shuāngmù shīmíng, wánquán xiā le.
Cụ già đó hai mắt bị mù, không còn thấy gì nữa.
Bié yòng qiángguāng zhào yǎnjing, xiǎoxīn yǎnjing biàn xiā.
Đừng rọi ánh sáng mạnh vào mắt, cẩn thận bị mù đấy.
2Phó từ
- mò mẫm
- bừa bãi
- mù quáng
- vô ích
- bừa bãi, mù quáng, lung tung
Ví dụ
Bié xiā cāi le, shìqing bú shì nǐ xiǎng de nàyàng.
Đừng đoán mò nữa, sự việc không phải như bạn nghĩ đâu.
Bù zhīqíng jiù bú yào xiā shuō.
Không biết rõ tình hình thì đừng có nói bừa.
Tā zài wàimiàn xiā máng le yì zhěng tiān, shénme yě méi bàn chéng.
Anh ấy bận rộn mù quáng bên ngoài cả ngày mà chẳng làm nên chuyện gì.
Bù zhīdào shìqing de zhēnxiàng jiù bié xiā shuō.
Chưa biết rõ chân tướng sự việc thì đừng có nói bừa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
眼睛失去视觉;毫无根据或漫无目的地做。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
瞎 + V (bày tỏ hành động thiếu căn cứ hoặc làm bừa)
Đứng trước động từ biểu thị làm việc gì đó một cách mù quáng, lung tung, không có căn cứ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “瞎” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
