Chuyển đến nội dung
瞥见瞥見

piējiàn

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. nhác thấy
  2. liếc thấy
  3. thoáng thấy

Ví dụ

  1. 我瞥见窗外有一个黑影闪过。

    Wǒ piējiàn chuāngwài yǒu yí gè hēiyǐng shǎnguò.Tôi thoáng thấy ngoài cửa sổ có một bóng đen lướt qua.

  2. 他转过头,瞥见了人群中的老朋友。

    Tā zhuǎn guò tóu, piējiàn le rénqún zhōng de lǎo péngyou.Anh ấy quay đầu lại, nhác thấy người bạn cũ trong đám đông.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 偶然瞥见 ǒurán piējiàntình cờ thoáng thấy
  • 隐约瞥见 yǐnyuē piējiànlờ mờ nhác thấy
  • 瞥见背影 piējiàn bèiyǐngthoáng thấy bóng lưng
  • 抬头瞥见 táitóu piējiànngẩng đầu liếc thấy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一眼看见;无意中或很快地看到。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

瞥见 + đối tượng / tân ngữ

Chỉ hành động nhìn thấy một cách chớp nhoáng, thoáng qua trong khoảnh khắc. VD: 我瞥见了他脸上的笑容。– Tôi thoáng thấy nụ cười trên gương mặt anh ấy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

瞥
见

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1