1Danh từ
- cá sấu mõm ngắn (như cá sấu mõm ngắn Mỹ, cá sấu Dương Tử)
Ví dụ
Duǎnwěnè zhǔyào shēnghuó zài dànshuǐ shīdì hé héliú zhōng.
Cá sấu mõm ngắn chủ yếu sống ở các vùng đất ngập nước ngọt và sông ngòi.
Zhōngguó Yángzǐ'è jiù shì yì zhǒng zhēnxī de duǎnwěnè.
Cá sấu Dương Tử của Trung Quốc chính là một loài cá sấu mõm ngắn quý hiếm.
Tā zài zhǎozé lǐ ǒuyù le yì tiáo jùdà de duǎnwěnè.
Anh ấy tình cờ gặp một con cá sấu mõm ngắn khổng lồ trong đầm lầy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
短吻鳄科爬行动物的通称,吻部较短而宽圆,主要生活在淡水区域。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
遇到 / 发现 + 短吻鳄
gặp hoặc phát hiện cá sấu mõm ngắn. VD: 在河边要小心遇到短吻鳄。– Ở ven sông phải cẩn thận gặp cá sấu mõm ngắn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
