1Động từ
- thiếu hụt
- thiếu hụt số lượng
Ví dụ
Yànshōu huòwù shí fāxiàn shùliàng duǎnshǎo le liǎng jiàn.
Khi nghiệm thu hàng hóa phát hiện số lượng bị thiếu hai kiện.
Cāngkù guǎnlǐyuán zhèngzài qīngchá duǎnshǎo de wùpǐn.
Thủ kho đang kiểm tra kỹ những vật phẩm bị thiếu hụt.
Rú yǒu duǎnshǎo, qǐng zài sān tiān nèi liánxì gōngyìngshāng.
Nếu có thiếu hụt, xin vui lòng liên hệ nhà cung cấp trong vòng ba ngày.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
数量不够;缺少。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
短少 + số lượng / danh từ
Chỉ số lượng bị hụt mất so với quy định hoặc dự tính. VD: 货物短少了十箱。– Hàng bị thiếu mất mười thùng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
