Chuyển đến nội dung
短指

duǎnzhǐ

Hán Việt: ĐOẢN CHỈ

Danh từ

1Danh từ

  1. tật ngón tay ngắn
  2. ngón tay ngắn

Ví dụ

  1. 短指症是一种常见的遗传特征。

    Duǎnzhǐzhèng shì yī zhǒng chángjiàn de yíchuán tèzhēng.Tật ngắn ngón là một đặc điểm di truyền phổ biến.

  2. 医生仔细检查了他短指的情况。

    Yīshēng zǐxì jiǎnchá le tā duǎnzhǐ de qíngkuàng.Bác sĩ đã kiểm tra kỹ lưỡng tình trạng ngón tay ngắn của cậu ấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 短指症 duǎnzhǐzhèngtật ngón tay ngắn
  • 先天性短指 xiāntiānxìng duǎnzhǐngón tay ngắn bẩm sinh
  • 短指畸形 duǎnzhǐ jīxíngdị tật ngắn ngón tay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指手部指骨发育不全导致手指明显偏短的生理或病理现象。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

患有 + 短指(症)

mắc tật ngắn ngón tay. VD: 他天生患有短指症。– Anh ấy bẩm sinh mắc tật ngón tay ngắn.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

短
指

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1