Chuyển đến nội dung
石盐石鹽

shíyán

Hán Việt: THẠCH DIÊM

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. muối mỏ
  2. khoáng vật halit

Ví dụ

  1. 石盐是氯化钠的矿物形态。

    Shíyán shì lǜhuànà de kuàngwù xíngtài.Muối mỏ là dạng khoáng vật của natri clorua.

  2. 这个地区蕴藏着丰富的石盐矿。

    Zhège dìqū yùncángzhe fēngfù de shíyán kuàng.Khu vực này chứa mỏ muối mỏ phong phú.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 石盐矿 shíyán kuàngmỏ muối mỏ
  • 开采石盐 kāicǎi shíyánkhai thác muối mỏ
  • 天然石盐 tiānrán shíyánmuối mỏ tự nhiên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

天然产出的氯化钠矿物,通常为无色或白色的晶体。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从……中开采/提炼石盐

Khai thác hoặc chiết xuất muối mỏ từ đâu. VD: 从地下开采石盐。– Khai thác muối mỏ từ dưới lòng đất.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

石
盐

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1