Từ điển chưa có mục “石碑”. Pinyin tham khảo: shí bēi. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Gōngjiàng zhèngzài mù qián lì yí kuài shíbēi.
Thợ đá đang dựng một tấm bia đá trước mộ.
Từ mục 碑
Tā zhèngzài shíbēi shàng rènzhēn de tàyìn bēiwén.
Anh ấy đang chăm chú dập văn bia trên bia đá.
Từ mục 拓印
Bēilín Bówùguǎn shōucáng le dàliàng de gǔdài shíbēi.
Bảo tàng Rừng bia lưu giữ một lượng lớn bia đá cổ.
Từ mục 碑林
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
