Chuyển đến nội dung
石蜡石蠟

shílà

Hán Việt: THẠCH LẠP

Danh từ

Lượng từ: 块、根

1Danh từ

  1. parafin
  2. sáp thạch lạp

Ví dụ

  1. 石蜡是制作蜡烛的主要原料。

    Shílà shì zhìzuò làzhú de zhǔyào yuánliào.Parafin là nguyên liệu chính để sản xuất nến.

  2. 把融化好的石蜡倒入模具中。

    Bǎ rónghuà hǎo de shílà dàorù mójù zhōng.Đổ sáp parafin đã nóng chảy vào trong khuôn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 液体石蜡 yètǐ shílàparafin lỏng
  • 固体石蜡 gùtǐ shílàparafin rắn
  • 石蜡油 shílà yóudầu parafin
  • 医用石蜡 yīyòng shílàparafin y tế

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

从石油等提炼出的一种白色或浅黄色固体,主要成分是烃类,用于制蜡烛、防水剂等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 石蜡 + 做/制作 + danh từ

dùng parafin để chế tạo vật gì. VD: 用石蜡做蜡烛 – dùng parafin làm nến.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

石
蜡

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1