1Danh từ
- choắt bụng trắng (chim lội nước)
Ví dụ
Xiǎoxī biān jīngcháng néng kàndào jīyù zài mìshí.
Bên dòng suối nhỏ thường có thể nhìn thấy chim choắt bụng trắng đang kiếm ăn.
Jīyù xíngzǒu shí wěiba zǒngshì bùtíng de shàngxià bǎidòng.
Khi di chuyển, choắt bụng trắng luôn vẫy đuôi lên xuống không ngừng.
Shèyǐngshī zài húpàn pāixià le yì zǔ jīyù de zhàopiàn.
Nhiếp ảnh gia đã chụp được một bộ ảnh choắt bụng trắng bên bờ hồ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
鸟类的一种,嘴短而直,背部灰褐色,常栖息于江河、湖泊岸边岩石上。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
矶鹬 + 在 + 水边/溪边 + hoạt động
chỉ vị trí sinh sống kiếm ăn quen thuộc của chim choắt bờ suối. VD: 矶鹬在溪边走动。– Choắt bụng trắng đi lại bên bờ suối.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
